PGS. TS. HỒ THỊ KIM HOA

Ngày tháng năm sinh:
Học hàm: Phó Giáo Sư
Học vị: Tiến Sĩ
Nơi công tác: Khoa Chăn nuôi - Thú y, Trường Đại học Nông Lâm TPHCM
Chức vụ: Giảng viên Cao cấp
Email: hoa.hothikim@hcmuaf.edu.vn | Website:

Môn giảng dạy

Vi sinh vật học Đại cương; Môi trường & Sức khoẻ Vật nuôi; Ứng dụng Công nghệ Sinh học trong CNTY

Quá trình đào tạo

  • Tiến sĩ (PhD, Microbiology), Utrecht University, The Netherlands, 2008
  • Thạc sĩ (MSc, Microbiology), University of New South Wales, Australia, 2000
  • Sau đại học (Post-Grad Diploma, Microbiology), University of Queensland, Australia, 1997
  • Bác sỹ Thú y (Doctor of Veterinary Medicine), Trường Đại Học Nông Lâm TP HCM, 1990

Lĩnh vực nghiên cứu

  • Vi sinh vật thú y (Veterinary Microbiology);
  • Vi sinh vật gây bệnh trong thực phẩm (Food-borne pathogens);
  • Probiotics;
  • Đề kháng kháng sinh (Antimicrobial Resistance).

Công trình nghiên cứu

Bài báo trên Tạp chí Quốc tế (Publications, International Journals)

  • Seddon J., Cobbold R., Đường M. Keates H., Hill J., Hồ H., Herndon A., Le H., Schull D., Parke C., Nguyễn T., Kopp S., Wright J., Le T., Võ A. 2020. Sharing ideas and practice: Institutional partnership influences change in approaches to teaching to enhance veterinary education in Vietnam in conjunction with an OIE Veterinary Education Twinning Project. J. Vet. Med. Edu. (Accepted, 2019).
  • Gaastra W., Boot R., Ho H.T.K., Lipman L.J. 2009. Rat bite fever. Vet Microbiol. 133(3):211-28.
  • Ho H.T.K., Lipman L.J.A, Wösten M.M.S.M., van Asten J.A.M. and Gaastra W. 2008. Arcobacter spp. possess two very short flagellins of which FlaA is essential for motility. FEMS Immunol. Med. Microbiol. 53: 85-95.
  • Lipman L.J., Ho H.T.K., and Gaastra W. 2008. The presence of Arcobacter species in breeding hens and eggs from these hens. Poul. Sci. 87(11): 2404-2407.
  • Wouters E.G., Ho H.T.K., Lipman L.J., and Gaastra W. 2008. Dogs as vectors of Streptobacillus moniliformis infection? Vet Microbiol. 128: 419-422
  • Ho H.T.K., Lipman L.J., and Gaastra W. 2008. The introduction of Arcobacter in poultry slaughterhouses. J. Food Microbiol. 125: 223-229.
  • Ho H.T.K., Lipman L.J., Hendriks H.G., Tooten P.C., Ultee T. and Gaastra W. 2007. Interaction of Arcobacter with human and porcine intestinal epithelial cells. FEMS Immunol. Med. Microbiol. 50: 51-58.
  • Ho H.T.K., Lipman L.J., and Gaastra W. 2006. Arcobacter, what is known and unknown about a potential foodborne zoonotic agent! Vet. Microbiol. 115: 1-13.
  • Ho T.K.H., Lipman L.J.A., van der Graaf-van Bloois L., van Bergen M., Gaastra W. 2006. Potential routes of acquisition of Arcobacter species by piglets. Vet. Microbiol. 114: 123-133.
  • Tran Thi Dan, Thai Anh Hoa, Le Quang Hung, Bui Minh Tri, Ho Thi Kim Hoa, Le Thanh Hien, and Nguyen Ngoc Tri. 2004. Project Report: Area-wide integration (AWI) of specialized crop and livestock activities in Vietnam, funded by LEAD (FAO). http://www.fao.org/wairdocs/lead/x6157e/x6157e00.htm.

Proceedings

  • Le Huu Ngoc, Trieu Thu Nghiem, Tran Hoang My, Chu Hoang Tu, and Ho Thi Kim Hoa. 2016. Presence of b-lactam resistant bacteria and resistance genes in raw bulk milk from dairy household farms. Proceedings of the 19th Federation of Asian Veterinary Associations Congress, Sept 6-9 2016, Ho Chi Minh City, Vietnam. B380, pp269-272.

Bài báo trên Tạp chí trong nước (Publications, Vietnamese Journals)

  • Hồ Thị Kim Hoa, Võ Tấn Khải Huyền, Từ Phương Bình, Thái Quốc Hiếu (2019). Thực trang về quản lý chất thải và sử dụng kháng sinh tại cơ sở chăn nuôi vừa và nhỏ ở Đồng bằng Sông Cửu Long. Tạp chí KHKT Chăn Nuôi 242: 83-88.
  • Từ Phương Bình, Thái Quốc Hiếu, Hồ Thị Kim Hoa (2018). Chất lượng nước thải và nước giếng ở một số cơ sở chăn nuôi heo quy mô nhỏ và vừa tại một tỉnh thuộc Đồng bằng Sông Cửu Long. Tạp chí KHKT Chăn Nuôi 239: 65-72.
  • Le Thanh Hien, Kha Ngoc Quan, Chu Minh Khuong, Nguyen Van Cuong, Le Huu Ngoc, Ho Thi Kim Hoa 2017). Detection of Riemerella anatipestifer and Escherichia coli in duck and duck pond water in Long An province. Journal of Agricultural Science and Technology (Tạp chí KHKT Nông Lâm Nghiệp) 6/2017: 87-92.
  • Lê Văn Du và Hồ Thị Kim Hoa. 2017. Tình hình tồn dư chất tạo nạc, kháng sinh và nhiễm Salmonella trong thịt heo và gà tiêu thụ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí KHKT Nông Lâm Nghiệp 5/2017: 23-26.
  • Trần Quốc Vĩ, Lê Thanh Hiền, và Hồ Thị Kim Hoa. 2016. Đánh giá mức độ an toàn sinh học tại một số trang trại chăn nuôi heo ở vùng Đông Nam Bộ. Tạp chí KHKT Chăn nuôi 210: 82-90.
  • Lê Hữu Ngọc, Đỗ Thanh Thảo, Trần Hoàng My, và Hồ Thị Kim Hoa. 2016. Sự hiện diện một số gene đề kháng beta-lactam trong sữa bò tươi ở Tp Hồ Chí Minh. Tạp chí KHKT Thú y XXIII, Số 2/2016: 52-57.
  • Nguyen Thanh Van, Ho Thi Kim Hoa, and Taradon Luangtongkum. 2015. Antimicrobial resistance profle of campylobacter jejuni isolated from conventional broiler farm in Thailand. Journal of Agricultural Science and Technology (Tạp chí KHKT Nông Lâm Nghiệp) 5/2015: 1-7.
  • Huynh Thi Thanh Hoa, Truong Thi Bich Nguyen, Le Thanh Hien, Van Thi Yen Khang and Ho Thi Kim Hoa. 2015. Screening lactic acid bacteria of swine origin for Probiotic use. Journal of Agricultural Science and Technology (Tạp chí KHKT Nông Lâm Nghiệp) 5/2015: 16-21.
  • Hồ Thị Kim Hoa, Lê Thành Hưng và Trần Thị Dân. 2014. Ảnh hưởng của diformate trong khẩu phần lên hệ vi khuẩn đường ruột và năng suất của heo nái và heo con theo mẹ đến 60 ngày tuổi. Tạp chí KHKT Nông Lâm nghiệp 1/2014: 23-26.
  • Trần Thanh Tiến, Vũ Kim Ngọc Khánh, Trần Thị Dân và Hồ Thị Kim Hoa. 2014. Phân lập và xác định một số tính chất có lợi của vi khuẩn Lactobacilli từ phân heo con sau cai sữa. Tạp chí KHKT Nông Lâm Nghiệp 1/2014: 27-30.
  • Hồ Thị Kim Hoa, Lê Thanh Vũ, Lâm Minh Thuận, và Trần Thị Dân. 2014. Ảnh hưởng của một sản phẩm synbiotics lên hệ vi khuẩn trong phân và năng suất gà thịt. Tạp chí KHKT Nông Lâm Nghiệp 1/2014: 31-36. 
  • Hồ Thị Kim Hoa, Huỳnh Thị Xuân Thẳm, Cao Nhật Dung, và Lê Hữu Ngọc. 2013. Phát hiện sự hiện diện một số gen nhóm β-lactamase phổ rộng ở vi khuẩn trong nước thải chăn nuôi. Tạp chí KHKT Thú y XX, Số 3/2013: 54-61.

Thông tin khác

Các khóa huấn luyện đã tham dự (Trainings)

  • iRNA technique and application in viral diseases in plants and animals, Wageningen University, The Netherlands, 2004 (Certificate).
  • The Course of Lab Animal Science, Utrecht University, The Netherlands, 2005 (Certificate).
  • The introduction of radioactive work, University of New South Wales, 1999 (Certificate).

SÁCH (Books)

  • Giáo trình Quản lý Môi trường và Chất thải Chăn nuôi. Chủ biên: Lê Văn Phước. Nhà xuất bản Đại học Huế 2017. ISBN 978-604-912-822-6.
  • Giáo trình Chăn nuôi và Môi trường. 2016. NXB Nông Nghiệp. ISBN: 978-604-60-2287-9.
  • Nghiên cứu Khoa học trong Chăn nuôi Thú y. 2016. NXB Đại học Quốc gia Tp HCM. ISBN: 978-604-73-4689-9.

CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU (Research Grants)

2016 – 2018, Đề tài của Sở KHCN Tỉnh Tiền Giang (QĐ 3661/QĐ-UBND, HĐ 30/HĐ-QPTKH&CN), Chủ nhiệm

Khảo sát tình trạng gây ô nhiễm môi trường và phát tán các vi khuẩn đề kháng đối với kháng sinh từ chất thải của các cơ sở chăn nuôi heo quy mô vừa và nhỏ ở Tiền Giang và đề xuất giải pháp khắc phục (Investigation of pollution and spread of antimicrobial resistant bacteria from small-to-middle-scaled pig farms in Tien Giang province, and solutions).

2010 – 2012, Đề tài của Bộ GDĐT (B2010-12-98), Chủ nhiệm

Khảo sát sự hiện diện các gene đề kháng nhóm beta-lactamase phổ rộng (ESBLs) ở các trực khuẩn đường ruột (Enterobacteriacea) trong chất thải 1 số trại chăn nuôi thuộc Tp HCM, Đồng Nai và Bình Dương (Investigation of the presence of extended spectrum beta-lactamase-producing Enterobacteriacea in wastes from animal farms in Ho Chi Minh City, Dong Nai and Binh Duong provinces).

2002-2003 (FAO; Contributor)

Area-wide integration (AWI) of specialized crop and livestock activities in Vietnam, funded by LEAD (FAO).