PGS. TS. Võ Thị Trà An

Ngày tháng năm sinh: 10/02/1974
Học hàm: Phó Giáo Sư
Học vị: Tiến Sĩ
Nơi công tác: Khoa Chăn Nuôi Thú Y, Trường Đại học Nông Lâm
Chức vụ: Trưởng Bộ môn Khoa Học Sinh Học Thú Y, Điều phối viên CTTYTT
Email: an.vothitra@hcmuaf.edu.vn | Website: http://www.duoclythuy.jimdo.com

Môn giảng dạy

Dược lý thú y, Cơ chế tác động của thuốc, Trình bày báo cáo, Tiếng anh cho Thú y, Công nghệ sinh học, Viết dự án – luận án

Quá trình đào tạo

2003-2007: Nghiên cứu sinh, Bộ môn Truyền nhiễm và Miễn dịch, Khoa Thú Y, Đại học Utrecht, Vương quốc Hà Lan. 3/5/ 2007, bảo vệ luận án “Đề kháng kháng sinh của Salmonella” văn bằng Tiến sĩ (nghiên cứu và bảo vệ bằng tiếng Anh).

2000 – 2002: Cao học ngành Thú Y tại Đại học Nông Lâm Tp.HCM. 31/3/2002, nhận văn bằng Thạc sĩ Khoa học Nông nghiệp ngành Thú Y với luận văn “Sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi gà và tồn dư kháng sinh trong thịt gà tại Tp. Hồ Chí Minh”.

1991- 1996: Đại học tại Đại học Nông Lâm Tp.HCM. 25/7/1996 nhận bằng Bác sĩ Thú y với luận văn tốt nghiệp “Sử dụng Lactobacillus acidophilus như một probiotic phòng tiêu chảy trên heo con”

Lĩnh vực nghiên cứu

  • Sử dụng kháng sinh, tồn dư kháng sinh, đề kháng kháng sinh
  • Các giải pháp thay thế kháng sinh (vaccine, probiotic, prebiotic, thảo dược)

Công trình nghiên cứu

Công trình công bố

1. Võ Thị Trà An và Nguyễn Thị Kim Yến. 2014. So sánh hiệu quả phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm của ba quy trình chủng ngừa vắc xin trên gà. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. (5/2014). 21-25.

2. Võ Thị Trà An, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Ngọc Tuân, Văn Bích và Nguyễn Sử Minh Tuyết. 2014. Đề kháng kháng sinh của vi khuẩn E.coli phân lập từ người và heo. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y (1/2014). 56-62.

3. Võ Thị Trà An , Võ Minh Tân. 2013. Hiệu quả của Primos 25 đối với năng suất heo thịt giai đọan từ 70 ngày tuổi đến xuất chuồng. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 52-56 (7/2013).

4. Vo Thi Tra An, Lam Thị Ai Linh and Tran Ngoc Uyen. 2013. Clinical efficacy of Alplucine Pig Premix in prevention on swine respiratory diseases. Poster presentation in the proceedings of the 6th APVS congress. Ho Chi Minh City. 23-15 Sep, 2013.

5. Dang Thi Xuan Thiep, Hoàng Thị Kim Ngân and Vo Thi Tra An. 2013. Antibiotic resistance of S.aureus isolated from pork. Oral presentation in the proceedings of the 6th APVS congress. Ho Chi Minh City. 23-15 Sep, 2013.

6. Nguyen Thanh Tam, Le Thanh Hien and Vo Thi Tra An. 2013. Agreement between PCR and
conventional culture method for the detection of Salmonella on pork. Poster presentation in the
proceedings of the 6th APVS congress. Ho Chi Minh City. 23-15 Sep, 2013.

7. Nguyễn Thị Lan Hương, Võ Thị Trà An, Lê Minh Trí. 2012. Bào chế và thử nghiệm viên nén chứa fenbendazole và praziquantel trị giun sán cho chó. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y (8/2012). 46-52.

8. Hồ Phước Thành, Võ Thị Trà An, Lê Minh Trí. 2012. Bào chế siro diệp hạ châu và thử nghiệm điều trị viêm gan vàng da trên chó. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y (8/2012). 53-58.

9. Ngô Bá Duy, Trần Thụy Nhã Thi, Nguyễn Tất Toàn, Võ Thị Trà An. 2012. Hiệu quả điều trị viêm gan trên chó của cao đắng diệp hạ châu (Phyllanthus amarus). Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y (8/2012). 59-65.

10. An T.T. Vo, Tung T. Nguyen, Bich Van, Tuyet S.M. Nguyen, Tuan N. Nguyen, 2012. Antimicrobial resistance in Escherichia coli isol1ated from human and pork in Ho Chi Minh City, Vietnam. Poster presentation in the proceedings of IPVS, Jeju, Korea, 10-13 June 2012.

11. Võ Thị Trà An, Nguyễn Thị Kim Yến và Hồ Hoàng Dũng, 2012. Phân lập, xác định serotype virut viêm phế quản truyền nhiễm từ gà thịt. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. (3/2012).

12. Huỳnh Thúy Huyền, Võ Ngọc Bảo và Võ Thị Trà An, 2012. Hiệu quả của vacxin F Vax-MG phòng ngừa bệnh hô hấp mạn tính trên đàn gà đẻ thương phẩm. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. (1/2012).
13. Lê Hoàng Thanh My, Lê Minh Trí và Võ Thị Trà An. 2011. Nghiên cứu điều chế hỗn dịch uống albendazole. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. (2/2011).

14. Võ Thị Trà An và Võ Ngọc Bảo, 2011. Vắc xin trong thú y. NXB Nông nghiệp, 105 trang.

15. An TT Vo, Tan D Phan, Bich N Pham. 2011. Efficacy of florfenicol premix in weaning pigs for prevention swine respiratory disease. Poster presentation in the proceedings of APVS, Thailand, 7-9 March 2011. P113

16. Võ Thị Trà An, 2010. Thông tin bổ sung về kháng sinh. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 17 (6): 55.

17. Alexander A. Eggen, Nguyen Tat Toan, Tran Thi Dan, Nguyen T. Nam, Le V. Huy, Nguyen P. Nam, Vo T. T. An, Ho T. Nga, Nguyen T. P. Ninh, Le H. Ngoc. 2010. Evaluation of the efficacy of an adjuvanted subunit vaccine (Circumvent PCV) in the prevention of PMWS under field conditions in Vietnam. Proceedings of the 21st IPVS congress, Vancouver, Canada.

18. Võ Thị Trà An, Đào Thị Thúy Hà, Vũ Kim Chiến. 2010. Khảo sát bệnh lý sỏi bàng quang trên chó và phân loại sỏi. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 17 (5): 40-44.

19. Marshall B.M., S.B.Levy, D.Ochieng, D.Gur, A. Nanuashvili, Y.S. Kim, D.K.Byrugaba, A.Okoh, A.T. Vo, S.K.Kashyap, H. Endtz, A.Sosa, 2010. Surveillance of antibiotic resistance determinants in commensal and environmental bacteria from international sources. Poster presentation. Interscience Conference on Antimicrobial Agents and Chemotherapy. Boston 12-15 Sep 2010.

20. Võ Thị Trà An, Đào Thị Phương Lan, Lê Hữu Ngọc và Nguyễn Ngọc Tuân, 2010. Đề kháng kháng sinh của Escherichia coli phân lập được từ vật nuôi và sự hiện diện của β-lactamase phổ rộng (extended-spectrum beta-lactamase, ESBL). Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 17 (2):42-46.

21. Võ Thị Trà An, Nguyễn Hữu Tín và Bùi Văn Đông. 2010. Xác định độ hoạt tính kháng khuẩn
của florfenicol đối với vi khuẩn gây bệnh hô hấp trên heo. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y.
17 (3): 71-74.

22. Vo AT, van Duijkeren E, Gaastra W, Fluit AC. 2010. Antimicrobial resistance, class 1 integrons, and genomic island 1 in Salmonella isolates from Vietnam. PLoS One. 26;5(2):e9440.

23. Eggen A.A., Nguyen T. Toan, Tran T. Dan, Nguyen T.T. Nam, Le V. Huy, Nguyen P. Nam, Vo T.T. An, Ho T. Nga, Nguyen T.P. Ninh, Le H. Ngoc, 2010. Evaluation of the efficacy of an adjuvanted subunit vaccine (Circumvent PCV) in the prevention of PMWS under field conditions in Vietnam. Proceedings of the 21st IPVS Congress, Vancouver, Canada, July 18-21.

24. Trần Thị Dân, Nguyễn Tất Toàn, Nguyễn Thị Thu Năm, Võ Thị Trà An, Hồ Thị Nga, Nguyễn Thị Phước Ninh, Lê Hữu Ngọc, Nguyễn Đình Hòa, Bùi Văn đông và Nguyễn Hữu Tín. 2010. Biền đổi chỉ tiêu huyết học và bệnh tích ở heo nuôi thịt được tiêm chủng vacxin thể ORF2 phòng ngừa hội chứng gầy còm và viêm da-thận do cirvovirus typ 2. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 17 (3): 14-20.

25. Võ Thị Trà An (chủ biên), Lê Văn Thọ, Trần Thị Dân, Nguyễn Văn Nghĩa, Lê Quang Thông, Võ Tấn Đại, Đặng Thị Xuân Thiệp và Vũ Kim Chiến, 2010. Dược lý thú y. NXB Nông nghiệp, 320 trang.

26. Võ Thị Trà An, Trần Thị Mỹ Viên, Trần Thị Diệu Hoàng và Võ Ngọc Bảo, 2010. Đánh giá hiệu quả lâm sàng của vaccine Nobilis Corvac 4 trong phòng bệnh sổ mũi truyền nhiễm trên gà đẻ thương phẩm thuốc Tỉnh Đồng nai. Kỉ yếu hội nghị nghiên cứu Khoa học trẻ Lần 7. Đại Học Nông Lâm TP.HCM. tr 456-461.

27. Nguyen Tat Toan, Tran Thi Dan, Nguyen Thi Thu Nam, Le Van Huy, Nguyen Phuong Nam, Vo Thi Tra An, Ho Thi Nga, Nguyen Thi Phuoc Ninh, Le Huu Ngoc. 2010. New PMWS vaccine performs well in Vietnam. Asian Pork.

28. Văn Bích, Dương Anh Dũng, Bùi Ngọc An Pha, Nguyễn Sử Minh Tuyết, Võ Thị Trà An và Nguyễn Thanh Tùng. Khảo sát về đề kháng kháng sinh của E.coli ở Bệnh viện Nhân dân Gia định. Tạp chí Y học TP.HCM. tập 13, phụ bản 6. 2009.

29. Võ Thị Trà An, Đào Thị Phương Lan, Nguyễn Thị Thúy Huyền, Huỳnh Thị Xuân Phương, Phạm Châu Giang và Lê Hữu Ngọc. 2009. Xác định dộ mẫn cảm với florfenico của một số chủng vi khuẩn gây bệnh trên gia súc, gia cầm. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 8: 53-57.

30. Võ Thị Trà An, 2007. Kháng sinh cho vật nuôi. NXB Đà Nẵng. 184 trang.

31. Võ Thị Trà An, Phạm Châu Giang, Nguyễn Thị Thúy Huyền, Đào Thị Phương Lan và Hùynh Thị Xuân Phương, 2007. Tá dược. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Nông Lâm Nghiệp. 1&2: 219-228.

32. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Wim Gaastra. 2007. Characteristics of extended-spectrum cephalosporin-resistant Escherichia coli and Klebsiella pneumoniae isolates from horses. Veterinary Microbiology. 124:248-55.

33. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Wim Gaastra. 2007. A novel Salmonella Genomic Island 1 and rare integron types in Salmonella Typhimurium isolates from horses in The Netherlands. Journal of Antimicrobial Chemotherapy. 59:594-9

34. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Henno G.C.J.M. Hendriks, Peter C.J. Tooten, Wim Gaastra. 2007. Comparison of the in vitro pathogenicity of two Salmonella Typhimurium phage types. Comparative Immunology, Microbiology & Infectious Diseases. 30:11-18.

35. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Wim Gaastra. 2006. Characterization of resistance genes associated with class 1 integrons in non-typhoid Salmonella. In Proceedings of Workshop of Biotechnology in Agriculture, Ho Chi Minh City, Vietnam.

36. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Wim Gaastra. 2006. Antibiotic Resistance, integrons and Genomic Island SGI1 among non-typhoid Salmonella serovars in The Netherlands. International Journal of Antimicrobial Agents. 28:172-179.

37. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Max E.O.C. Heck, Anjo Verbruggen , Kim van der Zwaluw, Wim Gaastra. 2006. Class 1 integrons in Dutch Salmonella enterica serovar Dublin isolates from clinical cases of bovine salmonellosis. Veterinary Microbiology. 117:192- 200.

38. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit , Max E.O.C. Heck, Anjo Verbruggen, Kim van der Zwaluw, Wim Gaastra. 2006. Class 1 integrons and the genetic diversity of Salmonella enterica serovar Dublin. In Proceedings of International Symposium Salmonella and Salmonellosis, Saint-Malo, France, 10-12 May 2006. 235-236.

39. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Max E.O.C. Heck, Anjo Verbruggen, Henny M.E. Maas, Wim Gaastra. 2006. Antimicrobial resistance, class 1 integrons and Salmonella Genomic Island 1 among Salmonella enterica serovars in Vietnam. In Proceedings of International Symposium Salmonella and Salmonellosis, Saint-Malo, France, 10-12 May 2006. 161-164.

40. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Wim Gaastra. 2006. High potential on transfer of antimicrobial resistance determinants among integron-carrying Salmonella Typhimurium strains from horses in The Netherlands. European Veterinary Conference Amsterdam. Abstract Voorjaarsdagen.91.

41. E.J.A. Veldhuizen, H. Hendriks, S. Kallhove, A. Vo, W. Gaastra, P. Tooten, H.P. Haagsman. 2006. Salmonella Typhimurium causes upregulation of porcine beta-defencins in a porcine intestinal cell line. Dutch Magazine for Medical Microbiology. 14:S32.

42. A.T.T. Vo, E. van Duijkeren, A.C. Fluit, W. Wannet, A. Verbruggen, H.M.E. Maas, W. Gaastra. 2006. Phenotypic and genotypic characterization of antimicrobial resistance among Dutch Salmonella isolates. Dutch Magazine for Medical Microbiology. 14:S75.

43. An T.T. Vo, Engeline van Duijkeren, Ad C. Fluit, Max E.O.C. Heck, Anjo Verbruggen, Henny M.E. Maas, Wim Gaastra. 2006. Distribution of Salmonella enterica serovars from humans, livestock and meat in Vietnam and the dominance of Salmonella Typhimurium phage type 90. Veterinary Microbiology.113:153-158.

44. Võ Thị Trà An, Nguyễn Ngọc Tuân, Lê Hữu Ngọc. 2006. Tỉ lệ Salmonella trong phân và quày thịt bò, heo gà tại một số tình thành phía Nam Việt nam. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 13: 37-42.

45. Võ Thị Trà An. 2005. Một số kỹ thuật phân tử trong nghiên cứu đề kháng kháng sinh của Salmonella. Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông Lâm Ngư. 2: 249-255.

46. Đinh Thiện Thuận, Nguyễn Ngọc Tuân, Võ Thị Trà An, Lê Thanh Hiền, Võ Bá Lâm, Khương Thị Ninh. 2003. Bước đầu khảo sát việc sử dụng kháng sinh trong trại chăn nuôi và tồn dư kháng sinh trong thịt heo, gà tại Bình Dương. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 10, 50-58.

47. Võ Thị Trà An, Nguyễn Ngọc Tuân, Nguyễn Như Pho. 2002. Khảo sát tình hình chăn nuôi gà tại Tp.HCM. Tạp chí Chăn nuôi. 2, 11-13.

48. Võ Thị Trà An, Nguyễn Ngọc Tuân, Nguyễn Như Pho. 2002. Sử dụng kháng sinh và tồn dư kháng sinh trong thịt gà tại Tp.HCM. Tạp chí Khoa học Kỹ Thuật Thú Y. 9, 53-57

Thông tin khác

Học bổng và tài trợ

Tháng 9/2014. Tham dự hội nghị “Các kế hoạch hành động để kiểm soát và đề phòng đề kháng kháng sinh liên quan đến thú thực phẩm trong các nước khu vực châu Á” theo lời mời của Giám đốc trung tâm đề kháng kháng sinh, Đại học Chulalongkorn tại Bangkok, Thái lan.

Tháng 5, 2014. Tham dự hội nghị trao đổi sinh viên “7th M-I-T Student Mobility Program Review Meeting. Manila, Phillipines. 8-9 tháng 5, 2014 do CTTT tài trợ.

Tháng 12/2013. Tài trợ tham dự hội nghị Phát triển Một sức khỏe do USAID tài trợ. 12-
13/12/2013. Tp. HCM

Tháng 11, 2013. Chuyến tham quan đại học Huazhong University, Hubei province, China. Do GS
Qigai He tài trợ (The State Key Laboratory of Agricultural Microbiology
The Veterinary Medicine College). 16-18 tháng 10, 2013.

Tháng 7, 2013. Học bổng tham gia huấn luyện ngắn hạn do Chương trình Tiên Tiến Thú Y, Bộ
GD&ĐT Việt nam đến Khoa Thú Y, Đại học Queensland, Úc. 21/7/2013-21/8/2013.

Tháng 6, 2012. Tài trợ tham dự hội nghị do Đại học Nông Lâm Tp.HCM, IPVS congress, Jeju, Korea. 10-13-6- 2013.

Tháng 3, 2012. Tài trợ tham dự hội nghị do Chương trình Tiên Tiến Thú Y, Bộ GD&ĐT Việt nam
đến 3 rd M-I-T Student Mobility Program Review Meeting, Penang, Malaysia. 15-16 tháng 3,
2012.

Tháng 3, 2011. Tài trợ tham dự hội nghị do Virbac Vietnam đến Asian Pig Veterinary Society
Congress 5th. Pattaya, Thailand. 7-9 tháng 3, 2011.

Tháng 3, 2010. Tài trợ chuyến đi đến Đại học Queensland do Chương trình Tiên Tiến Thú Y, Bộ
GD&ĐT Việt nam xúc tiến chương trình liên kết đào tạo Bác sĩ thú y. 8-12 tháng 3, 2010.

Tháng 1, 2011. Tài trợ đề tài “Effect of cassava foliage levels in diets to reduce methane emissions
from cattle fed rice straw” do MEKARN cấp kinh phí.

Tháng 11, 2011. Tài trợ đề tài mã số B/4464-2 “Antimicrobial resistance in Staphylococcus
aureus isolated from pig and cattle in Ho Chi Minh City” do IFS cấp kinh phí.

Tháng 4, 2011. Tài trợ đề tài mã số CS-CB11CNTY05: Phân lập, định serotype virus gây bệnh
viêm phế quản truyền nhiễm trên gà thịt” do Bộ GD&ĐT cấp kinh phí.

Tháng 2, 2010. Tài trợ đề tài “Reservoirs of Antibiotic Resistance International Surveillance
Project”do APUA cấp kinh phí (tiếp tục phase II).

Tháng 9, 2009. Tài trợ đề tài “Reservoirs of Antibiotic Resistance International Surveillance
Project”do APUA cấp kinh phí.

Tháng 5, 2006, Tài trợ tham dự hội nghị “International Symposium Salmonella and
Salmonellosis”, Saint-Malo, France, 10-12 tháng 5, 2006 do Đại học Utretch cấp kinh phí.

Tháng 4, 2007. Tài trợ tham dự hội nghị Voorjaarsdagen 2007, 26-29 tháng 4, 2007. Amsterdam.
do Đại học Utretch cấp kinh phí.

Tháng 9, 2003. Học bổng do chính phủ Việt nam (đề án 322) 4 năm nghiên cứu sinh tại Đại học
Utretch, Hà Lan.

Tháng 6, 2003. Học bổng do chính phủ Thái lan, “Faculty and Student Exchange Program”. 3
tháng tại Đại học Maejor, Thailand.

Khen thưởng

  • Khen thưởng giảng viên hướng dẫn sinh viên đoạt giải (2009)
  • Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở 2010, 2011, 2012
  • Lao động tiên tiến, 1997-2003, 2008, 2009
  • Sinh viên cao học xuất sắc, 2003
  • Sinh viên đại học xuất sắc, 1992-1996
  • Học sinh giỏi Văn toàn quốc (1984, 1987, 1991)

Kỹ năng và khả năng

  • Microsoft Office, Internet
  • Tiếng Anh
  • Tổ chức và quản lý dự án

Người giới thiệu

1. Tiến sĩ Dương Duy Đồng, Khoa Chăn Nuôi Thú Y, Đại học Nông Lâm Tp.HCM. Email:
dong.duongduy@hcmuaf.edu.vn

2. Phó GS.TS. Nguyễn Ngọc Tuân, Khoa Chăn Nuôi Thú Y, Đại học Nông Lâm Tp.HCM. Email:
nntuan@hcmuaf.edu.vn

3. Giáo sư. TS. Wim Gaastra, Bộ môn Bệnh truyền nhiễm và Miễn dịch, Khoa Thú Y, Đại học
Utrecht, Hà Lan. Email: w.gaastra@uu.nl

Đóng menu